Cách dùng "官阶上压得住高罗迁" (guān jiē shàng yā dé zhù gāo luó qiān) trong hội thoại tiếng Trung
官阶上压得住高罗迁
về cấp quan áp được Cao La Thiên,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:42
tā他
shì是
nán南
zhào赵
zhèng正
shǐ使
“Hắn là chánh sứ Nam Triệu,”
LINE 0220:44
PLAYING SCENEguān官
jiē阶
shàng上
yā压
dé得
zhù住
gāo高
luó罗
qiān迁
“về cấp quan áp được Cao La Thiên,”
LINE 0320:46
bú不
huì会
shòu受
gāo高
luó罗
qiān迁
zuǒ左
yòu右
“không dễ bị hắn thao túng.”
Show Information