Cách dùng "光凭眼睛看无法确认" (guāng píng yǎn jīng kàn wú fǎ què rèn) trong hội thoại tiếng Trung
光凭眼睛看无法确认
Chỉ nhìn không thì không thể xác nhận được,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:57
kě可
yǒu有
kàn看
chū出
shén什
me么
“có phát hiện ra điều gì không?”
LINE 0202:58
PLAYING SCENEguāng光
píng凭
yǎn眼
jīng睛
kàn看
wú无
fǎ法
què确
rèn认
“Chỉ nhìn không thì không thể xác nhận được,”
LINE 0303:00
hái还
shì是
dé得
pōu剖
yàn验
cái才
xíng行
“vẫn phải giải phẫu khám nghiệm mới được.”
Show Information