Cách dùng "很精致稀有的解剖图谱" (hěn jīng zhì xī yǒu de jiě pōu tú pǔ) trong hội thoại tiếng Trung
很精致稀有的解剖图谱
(cuốn sách tranh giải phẫu rất chi tiết và hiếm có.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:17
hái还
xiàn献
shàng上
le了
nà那
běn本
“(còn dâng tặng)”
LINE 0200:18
PLAYING SCENEhěn很
jīng精
zhì致
xī稀
yǒu有
de的
jiě解
pōu剖
tú图
pǔ谱
“(cuốn sách tranh giải phẫu rất chi tiết và hiếm có.)”
LINE 0300:20
shàng上
miàn面
suǒ所
huì绘
“(Những hình vẽ trong đó)”
Show Information