Cách dùng "就得跟军队的猎犬抢吃的" (jiù dé gēn jūn duì de liè quǎn qiǎng chī de) trong hội thoại tiếng Trung
就得跟军队的猎犬抢吃的
(thì phải tranh với chó săn của quân doanh.)
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:11
chī吃
bù不
shàng上
fàn饭
le了
“(Không có cơm ăn)”
LINE 0230:12
PLAYING SCENEjiù就
dé得
gēn跟
jūn军
duì队
de的
liè猎
quǎn犬
qiǎng抢
chī吃
de的
“(thì phải tranh với chó săn của quân doanh.)”
LINE 0330:15
bèi被
zhí值
shǒu守
dī的
shì士
bīng兵
fā发
xiàn现
le了
“(Bị lính canh phát hiện)”
Show Information