Cách dùng "流言蜚语和压力罢了" (liú yán fēi yǔ hé yā lì bà le) trong hội thoại tiếng Trung
流言蜚语和压力罢了
lời ra tiếng vào vô cớ và áp lực thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:02
shì是
bù不
xiǎng想
ràng让
wǒ我
zāo遭
shòu受
wú无
wèi谓
de的
“chỉ là không muốn để ta chịu”
LINE 0236:03
PLAYING SCENEliú流
yán言
fēi蜚
yǔ语
hé和
yā压
lì力
bà罢
le了
“lời ra tiếng vào vô cớ và áp lực thôi.”
LINE 0336:06
wáng王
yé爷
zhè这
xiē些
nián年
wèi为
le了
tuī推
xíng行
lǜ律
fǎ法
xīn新
zhèng政
“Những năm qua vương gia vì thúc đẩy pháp luật chính sách mới”
Show Information