Cách dùng "能缓解神观法师一事" (néng huǎn jiě shén guān fǎ shī yī shì) trong hội thoại tiếng Trung
能缓解神观法师一事
sẽ làm giảm ảnh hưởng chuyện Thần Quan pháp sư
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:27
gòng共
tóng同
pōu剖
yàn验
shī尸
tǐ体
“phối hợp giải phẫu thi thể”
LINE 0220:29
PLAYING SCENEnéng能
huǎn缓
jiě解
shén神
guān观
fǎ法
shī师
yī一
shì事
“sẽ làm giảm ảnh hưởng chuyện Thần Quan pháp sư”
LINE 0320:31
gěi给
shuāng双
fāng方
dài带
lái来
de的
yǐng影
xiǎng响
“gây ra cho hai bên.”
Show Information