Cách dùng "神观法师是被害身亡的实质证据" (shén guān fǎ shī shì bèi hài shēn wáng de shí zhì zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
神观法师是被害身亡的实质证据
bằng chứng thực tế cho thấy Thần Quan pháp sư bị hại chết không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:26
nǐ你
shǒu手
lǐ里
kě可
fǒu否
yǒu有
“trong tay ngài có”
LINE 0205:27
PLAYING SCENEshén神
guān观
fǎ法
shī师
shì是
bèi被
hài害
shēn身
wáng亡
de的
shí实
zhì质
zhèng证
jù据
“bằng chứng thực tế cho thấy Thần Quan pháp sư bị hại chết không?”
LINE 0305:29
zàn暂
shí时
hái还
wèi未
zhǎo找
dào到
“Tạm thời vẫn chưa tìm được.”
Show Information