Cách dùng "他们的师父刚刚故去" (tā men de shī fù gāng gāng gù qù) trong hội thoại tiếng Trung
他们的师父刚刚故去
Sư phụ họ vừa qua đời,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:48
bú不
shì是
rén人
rén人
dōu都
néng能
jiē接
shòu受
de的
“cũng có thể chấp nhận việc khám nghiệm.”
LINE 0203:51
PLAYING SCENEtā他
men们
de的
shī师
fù父
gāng刚
gāng刚
gù故
qù去
“Sư phụ họ vừa qua đời,”
LINE 0303:53
zhèng正
shì是
shāng伤
xīn心
nán难
guò过
de的
shí时
hòu候
“đang là lúc đau buồn,”
Show Information