Cách dùng "有死后血坠形成的明显血斑" (yǒu sǐ hòu xuè zhuì xíng chéng de míng xiǎn xuè bān) trong hội thoại tiếng Trung
有死后血坠形成的明显血斑
có vết tụ máu rõ rệt do máu dồn xuống sau khi chết.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:02
bèi背
hòu后
“phía sau”
LINE 0222:02
PLAYING SCENEyǒu有
sǐ死
hòu后
xuè血
zhuì坠
xíng形
chéng成
de的
míng明
xiǎn显
xuè血
bān斑
“có vết tụ máu rõ rệt do máu dồn xuống sau khi chết.”
LINE 0322:05
xīn心
lù路
yū瘀
sāi塞
“Đường tim bị ứ tắc,”
Show Information