Cách dùng "这与我能不能胜任这份差事" (zhè yǔ wǒ néng bù néng shèng rèn zhè fèn chāi shì) trong hội thoại tiếng Trung
这与我能不能胜任这份差事
cũng không liên quan đến việc ta có đủ năng lực
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:08
huò或
zhě者
shuō说
wǒ我
wèi为
cǐ此
fù付
chū出
duō多
shǎo少
nǔ努
lì力
“hoặc ta đã bỏ ra bao nhiêu nỗ lực vì nó”
LINE 0228:10
PLAYING SCENEzhè这
yǔ与
wǒ我
néng能
bù不
néng能
shèng胜
rèn任
zhè这
fèn份
chāi差
shì事
“cũng không liên quan đến việc ta có đủ năng lực”
LINE 0328:12
méi没
yǒu有
guān关
xì系
de的
“đảm đương công việc này hay không.”
Show Information