Cách dùng "老夫心领了" (lǎo fū xīn lǐng le) trong hội thoại tiếng Trung
老夫心领了
Lão phu xin ghi nhận tấm lòng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
31:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走签定是将军特意安排的 | zǒu qiān dìng shì jiāng jūn tè yì ān pái de | Thẻ đi hẳn là do tướng quân cố ý sắp xếp. |
| 2▶ | 老夫心领了 | lǎo fū xīn lǐng le | Lão phu xin ghi nhận tấm lòng. |
| 3 | 一 溃堤放水之计 | yī kuì dī fàng shuǐ zhī jì | Thứ nhất, kế sách phá đê xả lũ |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bào yǔ zhī hòu zán men shì bú shì jiù néng zǒu leCó phải sau trận mưa lớn là chúng ta đi được rồi không?

HSK 7
0:03s
kě yǐ a bù chěng qiáng nǎ yǒu jī chī a- Khá đấy. - Không tỏ ra mạnh mẽ thì đâu ra gà mà ăn?














