Cách dùng "老夫心领了" (lǎo fū xīn lǐng le) trong hội thoại tiếng Trung
老夫心领了
Lão phu xin ghi nhận tấm lòng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
31:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走签定是将军特意安排的 | zǒu qiān dìng shì jiāng jūn tè yì ān pái de | Thẻ đi hẳn là do tướng quân cố ý sắp xếp. |
| 2▶ | 老夫心领了 | lǎo fū xīn lǐng le | Lão phu xin ghi nhận tấm lòng. |
| 3 | 一 溃堤放水之计 | yī kuì dī fàng shuǐ zhī jì | Thứ nhất, kế sách phá đê xả lũ |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán jǐ gè kě qiān wàn bié chōu dào zǒu aMong mấy huynh đệ chúng ta nhất định đừng rút trúng đi.

HSK 6
0:03s
zhè jūn duì rù biān dōu yǒu nián jì xiàn zhì devào biên chế quân đội đều có giới hạn tuổi tác,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jiù bǎ rén xiǎo gū niáng wǎng dāo kǒu shàng sòng athì đẩy tiểu cô nương vào chỗ chết sao?














