Cách dùng "你们都得给我活下去" (nǐ men dōu dé gěi wǒ huó xià qù) trong hội thoại tiếng Trung
你们都得给我活下去
mọi người đều phải sống tiếp cho con!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
36:11
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 从今日起 | cóng jīn rì qǐ | Kể từ hôm nay, |
| 2▶ | 你们都得给我活下去 | nǐ men dōu dé gěi wǒ huó xià qù | mọi người đều phải sống tiếp cho con! |
| 3 | 起来 | qǐ lái | Đứng lên! |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s
lǎo tóu nǐ shōu tú dì jiù wèi le zhè ge baLão già, vì chuyện này nên ông mới thu đồ đệ phải không?

HSK 3
0:03s
bié sòng le bié sòng le lù shàng xiǎo xīn- Đừng tiễn nữa, đừng tiễn nữa. - Đi đường cẩn thận.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
méi yǒu lǐ yóu ràng nǐ yí gè rén shàng lùChẳng có lý do gì mà phải để cô lên đường một mình.

HSK 7
0:03s
xiàn zài quán yíng de rén dōu yǐ wéi wǒ men shì fēng ziGiờ cả doanh trại đều tưởng bọn ta là lũ điên.














