Cách dùng "我收了一个好徒弟" (wǒ shōu le yí gè hǎo tú dì) trong hội thoại tiếng Trung
我收了一个好徒弟
ta đã thu được một đồ đệ tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
31:21
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 临死之前 | lín sǐ zhī qián | trước khi chết, |
| 2▶ | 我收了一个好徒弟 | wǒ shōu le yí gè hǎo tú dì | ta đã thu được một đồ đệ tốt. |
| 3 | 值得了 | zhí de le | Đáng giá lắm! |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bào yǔ zhī hòu zán men shì bú shì jiù néng zǒu leCó phải sau trận mưa lớn là chúng ta đi được rồi không?

HSK 7
0:03s
kě yǐ a bù chěng qiáng nǎ yǒu jī chī a- Khá đấy. - Không tỏ ra mạnh mẽ thì đâu ra gà mà ăn?














