Cách dùng "我收了一个好徒弟" (wǒ shōu le yí gè hǎo tú dì) trong hội thoại tiếng Trung
我收了一个好徒弟
ta đã thu được một đồ đệ tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
31:21
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 临死之前 | lín sǐ zhī qián | trước khi chết, |
| 2▶ | 我收了一个好徒弟 | wǒ shōu le yí gè hǎo tú dì | ta đã thu được một đồ đệ tốt. |
| 3 | 值得了 | zhí de le | Đáng giá lắm! |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 5 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán jǐ gè kě qiān wàn bié chōu dào zǒu aMong mấy huynh đệ chúng ta nhất định đừng rút trúng đi.

HSK 6
0:03s
zhè jūn duì rù biān dōu yǒu nián jì xiàn zhì devào biên chế quân đội đều có giới hạn tuổi tác,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jiù bǎ rén xiǎo gū niáng wǎng dāo kǒu shàng sòng athì đẩy tiểu cô nương vào chỗ chết sao?














