Cách dùng "这事损阴德呀" (zhè shì sǔn yīn dé ya) trong hội thoại tiếng Trung
这事损阴德呀
Việc này tổn hại âm đức lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让更多的百姓免受战火之苦 | ràng gèng duō de bǎi xìng miǎn shòu zhàn huǒ zhī kǔ | để nhiều bách tính bớt khổ vì chiến tranh hơn. |
| 2▶ | 这事损阴德呀 | zhè shì sǔn yīn dé ya | Việc này tổn hại âm đức lắm. |
| 3 | 但我得做 | dàn wǒ dé zuò | Nhưng ta phải làm. |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 2 of 8)
HSK 7
0:03s
píng rì lǐ sì gè dà nán rén tái dōu fèi jìnbình thường bốn nam nhân to con khiêng còn chật vật,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
pà shì xún le yī duàn lín jiān zhī lù baChắc là đã tìm được một đoạn đường xuyên qua rừng rồi nhỉ?
















