Cách dùng "这事损阴德呀" (zhè shì sǔn yīn dé ya) trong hội thoại tiếng Trung
这事损阴德呀
Việc này tổn hại âm đức lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
26:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让更多的百姓免受战火之苦 | ràng gèng duō de bǎi xìng miǎn shòu zhàn huǒ zhī kǔ | để nhiều bách tính bớt khổ vì chiến tranh hơn. |
| 2▶ | 这事损阴德呀 | zhè shì sǔn yīn dé ya | Việc này tổn hại âm đức lắm. |
| 3 | 但我得做 | dàn wǒ dé zuò | Nhưng ta phải làm. |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì xiǎng lǐng zhe zì jǐ rén huí jiā maChẳng phải con muốn dẫn người của mình về nhà sao?

HSK 7
0:03s
jué bù néng ràng tā men bǎ xiāo xī chuán chū qùtuyệt đối không được để chúng truyền tin ra ngoài.

HSK 6
0:03s
nǐ gān cuì liú zài wǒ men zhǎng xìn wáng fǔ dé lechi bằng nhóc cứ ở lại phủ Trường Tín vương ta đi.















