Cách dùng "自己留下来去送死" (zì jǐ liú xià lái qù sòng sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

liúxiàláisòng

còn bản thân thì ở lại nộp mạng,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
33:36
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1现在他让我活xiàn zài tā ràng wǒ huóGiờ huynh ấy để ta sống,
2自己留下来去送死zì jǐ liú xià lái qù sòng sǐcòn bản thân thì ở lại nộp mạng,
3我怎么能够接受wǒ zěn me néng gòu jiē shòulàm sao ta chấp nhận nổi?

More Clips From Episode

Total 158 clips (Page 6 of 8)
孩子 你还认我这师父吧
HSK 6
0:03s
hái zi nǐ hái rèn wǒ zhè shī fù baCon à, con vẫn nhận người sư phụ này chứ?

你白瞎我扶你了 你
HSK 7
0:03s
nǐ bái xiā wǒ fú nǐ le nǐUổng công ta giúp đỡ ông.

老头 你收徒弟就为了这个吧
HSK 6
0:03s
lǎo tóu nǐ shōu tú dì jiù wèi le zhè ge baLão già, vì chuyện này nên ông mới thu đồ đệ phải không?

保重啊
HSK 7
0:03s
bǎo zhòng aBảo trọng.

别送了别送了 路上小心
HSK 3
0:03s
bié sòng le bié sòng le lù shàng xiǎo xīn- Đừng tiễn nữa, đừng tiễn nữa. - Đi đường cẩn thận.

一定要保重
HSK 7
0:03s
yí dìng yào bǎo zhòng[Hạ] Nhất định phải bảo trọng.

老夫心领了
HSK 1
0:03s
lǎo fū xīn lǐng leLão phu xin ghi nhận tấm lòng.

害死那么些无辜性命
HSK 7
0:03s
hài sǐ nà me xiē wú gū xìng mìnghại chết biết bao mạng người vô tội.

为师我不能一走了之
HSK 3
0:03s
wèi shī wǒ bù néng yī zǒu liǎo zhīTa làm sư phụ, không thể cứ thế phủi tay bỏ đi.

我收了一个好徒弟
HSK 6
0:03s
wǒ shōu le yí gè hǎo tú dìta đã thu được một đồ đệ tốt.

值得了
HSK 4
0:03s
zhí de leĐáng giá lắm!

定会身败名裂
HSK 4
0:03s
dìng huì shēn bài míng lièngài chắc chắn sẽ thân bại danh liệt,

就留给后人评说吧
HSK 6
0:03s
jiù liú gěi hòu rén píng shuō bacứ để lại cho hậu thế phán xét.

没有理由让你一个人上路
HSK 5
0:03s
méi yǒu lǐ yóu ràng nǐ yí gè rén shàng lùChẳng có lý do gì mà phải để cô lên đường một mình.

现在全营的人都以为我们是疯子
HSK 7
0:03s
xiàn zài quán yíng de rén dōu yǐ wéi wǒ men shì fēng ziGiờ cả doanh trại đều tưởng bọn ta là lũ điên.

以后咱就是一家人
HSK 3
0:03s
yǐ hòu zán jiù shì yī jiā rénSau này chúng ta là người một nhà,

就是 一起走
HSK 4
0:03s
jiù shì yì qǐ zǒuĐúng vậy, cùng đi thôi! [Đi]

我和大哥相依为命
HSK 1
0:03s
wǒ hé dà gē xiāng yī wéi mìngTa và đại ca sống nương tựa lẫn nhau.

军令 这是军令
HSK 5
0:03s
jūn lìng zhè shì jūn lìng- Quân lệnh! - Đây là quân lệnh!

老五 这都是命
HSK 1
0:03s
lǎo wǔ zhè dōu shì mìngLão Ngũ, đây là số mệnh cả,