Cách dùng "但是我辨得就特别地好" (dàn shì wǒ biàn dé jiù tè bié dì hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

dànshìbiànjiùbiéhǎo

nhưng ta lại rất giỏi phân biệt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:55
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1小的时候正身哥跟我哥 最讨厌练这个xiǎo de shí hòu zhèng shēn gē gēn wǒ gē zuì tǎo yàn liàn zhè geHồi bé, Chính Thân ca ca và ca ca của ta ghét nhất là luyện cái này
2但是我辨得就特别地好dàn shì wǒ biàn dé jiù tè bié dì hǎonhưng ta lại rất giỏi phân biệt.
3我总是在我爷爷和七祖母面前 讨个好彩头wǒ zǒng shì zài wǒ yé yé hé qī zǔ mǔ miàn qián tǎo gè hǎo cǎi tóuTa lúc nào cũng giành được phần thưởng của tổ phụ và thất tổ mẫu.

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 2 of 10)
说实在的 我这心里啊
HSK 4
0:03s
shuō shí zài de wǒ zhè xīn lǐ aNói thật, trong lòng con

我又何尝不憋屈呢
HSK 3
0:03s
wǒ yòu hé cháng bù biē qū neTa nào có dễ chịu gì đâu.

无知无觉的倒也没什么
HSK 4
0:03s
wú zhī wú jué de dào yě méi shén mechưa hiểu chuyện thì cũng thôi,

可等他再大一点呢
HSK 3
0:03s
kě děng tā zài dà yī diǎn nenhưng đợi nó lớn thêm chút nữa

那难免要被人戳脊梁骨的
HSK 6
0:03s
nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ dekhó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng.

姑姑你一时半刻也摆脱不了他
HSK 6
0:03s
gū gū nǐ yī shí bàn kè yě bǎi tuō bù liǎo tāCô cô nhất thời cũng không dứt bỏ được ông ấy,

就把他放在墨坊里 牢牢地看着他
HSK 7
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài mò fāng lǐ láo láo dì kàn zhe tāđể ông ấy ở phường mực, trông chừng cho thật kỹ.

让他先从最底层的墨工开始做起
HSK 7
0:03s
ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,

搓磨 搓磨他的性子
HSK 1
0:03s
cuō mó cuō mó tā de xìng zimài giũa lại tính tình trước đã.

倒也用不着费多大的力气
HSK 4
0:03s
dào yě yòng bù zhe fèi duō dà de lì qìlại chẳng cần tốn quá nhiều sức.

你应当叫我祯掌事
HSK 5
0:03s
nǐ yīng dāng jiào wǒ zhēn zhǎng shìông nên gọi ta là Trinh chưởng sự.

一切都要按照我的规矩来才行
HSK 6
0:03s
yī qiè dōu yào àn zhào wǒ de guī jǔ lái cái xíngmọi chuyện đều phải theo quy củ của ta.

可若是被我发现你有一丝的异心
HSK 7
0:03s
kě ruò shì bèi wǒ fā xiàn nǐ yǒu yī sī de yì xīnNhưng nếu để ta phát hiện ông có suy nghĩ gian dối,

都不会给你留一处余地
HSK 7
0:03s
dōu bú huì gěi nǐ liú yī chù yú dìcũng sẽ không chừa cho ông một con đường sống.

那这活你是干得了 还是干不了
HSK 4
0:03s
nà zhè huó nǐ shì gàn dé le hái shì gàn bù liǎoVậy ông làm được hay không làm được công việc này?

干得了啊 当然干得了
HSK 6
0:03s
gàn dé le a dāng rán gàn dé leLàm được, đương nhiên là làm được.

祯掌事教训得是
HSK 6
0:03s
zhēn zhǎng shì jiào xùn dé shìTrinh chưởng sự dạy rất phải.

我不得好死 我
HSK 6
0:03s
wǒ bù dé hǎo sǐ wǒkhông được chết tử tế. Ta…

景东叔 那个混账东西呢
HSK 1
0:03s
jǐng dōng shū nà ge hùn zhàng dōng xī neCảnh Đông thúc. Tên khốn kiếp đó đâu?

又给你添麻烦了
HSK 3
0:03s
yòu gěi nǐ tiān má fán lelại làm phiền con rồi.