Cách dùng "干得了啊 当然干得了" (gàn dé le a dāng rán gàn dé le) trong hội thoại tiếng Trung
干得了啊 当然干得了
gàn dé le a dāng rán gàn dé le
Làm được, đương nhiên là làm được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
9:41
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那这活你是干得了 还是干不了 | nà zhè huó nǐ shì gàn dé le hái shì gàn bù liǎo | Vậy ông làm được hay không làm được công việc này? |
| 2▶ | 干得了啊 当然干得了 | gàn dé le a dāng rán gàn dé le | Làm được, đương nhiên là làm được. |
| 3 | 祯掌事教训得是 | zhēn zhǎng shì jiào xùn dé shì | Trinh chưởng sự dạy rất phải. |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ dekhó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng.

HSK 6
0:03s
gū gū nǐ yī shí bàn kè yě bǎi tuō bù liǎo tāCô cô nhất thời cũng không dứt bỏ được ông ấy,

HSK 7
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài mò fāng lǐ láo láo dì kàn zhe tāđể ông ấy ở phường mực, trông chừng cho thật kỹ.

HSK 7
0:03s
ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,

HSK 6
0:03s
yī qiè dōu yào àn zhào wǒ de guī jǔ lái cái xíngmọi chuyện đều phải theo quy củ của ta.

HSK 7
0:03s
kě ruò shì bèi wǒ fā xiàn nǐ yǒu yī sī de yì xīnNhưng nếu để ta phát hiện ông có suy nghĩ gian dối,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè huó nǐ shì gàn dé le hái shì gàn bù liǎoVậy ông làm được hay không làm được công việc này?

HSK 7
0:03s
jiā lǐ hé mò fāng nǐ jiù duō cāo xīnChuyện trong nhà và phường mực phải nhờ con để tâm nhiều hơn.










