Cách dùng "你怎么能为她撑腰呢 是啊" (nǐ zěn me néng wèi tā chēng yāo ne shì a) trong hội thoại tiếng Trung
你怎么能为她撑腰呢 是啊
sao huynh có thể chống lưng cho cô ta chứ? Đúng vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
41:19
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李祯一个被除族的人 | lǐ zhēn yí gè bèi chú zú de rén | Lý Trinh đã bị xóa tên khỏi gia phả, |
| 2▶ | 你怎么能为她撑腰呢 是啊 | nǐ zěn me néng wèi tā chēng yāo ne shì a | sao huynh có thể chống lưng cho cô ta chứ? Đúng vậy. |
| 3 | 她一个除了族的人 | tā yí gè chú le zú de rén | Một người đã bị xóa tên khỏi gia phả như nó |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ dekhó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng.

HSK 6
0:03s
gū gū nǐ yī shí bàn kè yě bǎi tuō bù liǎo tāCô cô nhất thời cũng không dứt bỏ được ông ấy,

HSK 7
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài mò fāng lǐ láo láo dì kàn zhe tāđể ông ấy ở phường mực, trông chừng cho thật kỹ.

HSK 7
0:03s
ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,

HSK 6
0:03s
yī qiè dōu yào àn zhào wǒ de guī jǔ lái cái xíngmọi chuyện đều phải theo quy củ của ta.

HSK 7
0:03s
kě ruò shì bèi wǒ fā xiàn nǐ yǒu yī sī de yì xīnNhưng nếu để ta phát hiện ông có suy nghĩ gian dối,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè huó nǐ shì gàn dé le hái shì gàn bù liǎoVậy ông làm được hay không làm được công việc này?











