Cách dùng "其他的事情你都不用管" (qí tā de shì qíng nǐ dōu bù yòng guǎn) trong hội thoại tiếng Trung
其他的事情你都不用管
những chuyện khác con không cần bận tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
29:12
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你现在最重要的就是好好念书 | nǐ xiàn zài zuì zhòng yào de jiù shì hǎo hǎo niàn shū | Điều quan trọng nhất của con bây giờ là chăm chỉ học hành, |
| 2▶ | 其他的事情你都不用管 | qí tā de shì qíng nǐ dōu bù yòng guǎn | những chuyện khác con không cần bận tâm. |
| 3 | 仕泽墨不同于其他的订单 | shì zé mò bù tóng yú qí tā de dìng dān | Mực Sĩ Trạch không giống với các đơn hàng khác. |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ dekhó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng.

HSK 6
0:03s
gū gū nǐ yī shí bàn kè yě bǎi tuō bù liǎo tāCô cô nhất thời cũng không dứt bỏ được ông ấy,

HSK 7
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài mò fāng lǐ láo láo dì kàn zhe tāđể ông ấy ở phường mực, trông chừng cho thật kỹ.

HSK 7
0:03s
ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,

HSK 6
0:03s
yī qiè dōu yào àn zhào wǒ de guī jǔ lái cái xíngmọi chuyện đều phải theo quy củ của ta.

HSK 7
0:03s
kě ruò shì bèi wǒ fā xiàn nǐ yǒu yī sī de yì xīnNhưng nếu để ta phát hiện ông có suy nghĩ gian dối,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè huó nǐ shì gàn dé le hái shì gàn bù liǎoVậy ông làm được hay không làm được công việc này?











