Cách dùng "什么事啊 您到底什么打算呀" (shén me shì a nín dào dǐ shén me dǎ suàn ya) trong hội thoại tiếng Trung
什么事啊 您到底什么打算呀
Có chuyện gì vậy? Rốt cuộc tẩu có dự tính gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
26:56
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我有话想跟您说 | wǒ yǒu huà xiǎng gēn nín shuō | Ta có lời muốn nói với tẩu. |
| 2▶ | 什么事啊 您到底什么打算呀 | shén me shì a nín dào dǐ shén me dǎ suàn ya | Có chuyện gì vậy? Rốt cuộc tẩu có dự tính gì? |
| 3 | 我听说那丫头连学政都敢骗 | wǒ tīng shuō nà yā tou lián xué zhèng dōu gǎn piàn | Ta nghe nói nha đầu kia dám lừa cả học chính. |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ dekhó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng.

HSK 6
0:03s
gū gū nǐ yī shí bàn kè yě bǎi tuō bù liǎo tāCô cô nhất thời cũng không dứt bỏ được ông ấy,

HSK 7
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài mò fāng lǐ láo láo dì kàn zhe tāđể ông ấy ở phường mực, trông chừng cho thật kỹ.

HSK 7
0:03s
ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,

HSK 6
0:03s
yī qiè dōu yào àn zhào wǒ de guī jǔ lái cái xíngmọi chuyện đều phải theo quy củ của ta.

HSK 7
0:03s
kě ruò shì bèi wǒ fā xiàn nǐ yǒu yī sī de yì xīnNhưng nếu để ta phát hiện ông có suy nghĩ gian dối,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè huó nǐ shì gàn dé le hái shì gàn bù liǎoVậy ông làm được hay không làm được công việc này?











