Cách dùng "谁说无人认她" (shuí shuō wú rén rèn tā) trong hội thoại tiếng Trung
谁说无人认她
Ai bảo không có ai công nhận cô ấy hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
39:57
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 已不再认这个掌家人了 你们怕什么 给我上 | yǐ bù zài rèn zhè ge zhǎng jiā rén le nǐ men pà shén me gěi wǒ shàng | đã không còn công nhận ngươi là người chưởng quản nữa rồi. Các ngươi sợ cái gì? Xông lên cho ta. |
| 2▶ | 谁说无人认她 | shuí shuō wú rén rèn tā | Ai bảo không có ai công nhận cô ấy hả? |
| 3 | 景东叔 | jǐng dōng shū | Cảnh Đông thúc, |

