Cách dùng "为了这批墨 我也不能往后撤" (wèi le zhè pī mò wǒ yě bù néng wǎng hòu chè) trong hội thoại tiếng Trung
为了这批墨 我也不能往后撤
Dù là vì lô mực này, con cũng không thể lùi bước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
20:29
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把原材料补齐 将这批仕泽墨赶出来 | bǎ yuán cái liào bǔ qí jiāng zhè pī shì zé mò gǎn chū lái | gom đủ nguyên liệu để làm kịp lô mực Sĩ Trạch này. |
| 2▶ | 为了这批墨 我也不能往后撤 | wèi le zhè pī mò wǒ yě bù néng wǎng hòu chè | Dù là vì lô mực này, con cũng không thể lùi bước. |
| 3 | 待交了墨 | dài jiāo le mò | Đợi giao mực xong, |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ dekhó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng.

HSK 6
0:03s
gū gū nǐ yī shí bàn kè yě bǎi tuō bù liǎo tāCô cô nhất thời cũng không dứt bỏ được ông ấy,

HSK 7
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài mò fāng lǐ láo láo dì kàn zhe tāđể ông ấy ở phường mực, trông chừng cho thật kỹ.

HSK 7
0:03s
ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,

HSK 6
0:03s
yī qiè dōu yào àn zhào wǒ de guī jǔ lái cái xíngmọi chuyện đều phải theo quy củ của ta.

HSK 7
0:03s
kě ruò shì bèi wǒ fā xiàn nǐ yǒu yī sī de yì xīnNhưng nếu để ta phát hiện ông có suy nghĩ gian dối,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè huó nǐ shì gàn dé le hái shì gàn bù liǎoVậy ông làm được hay không làm được công việc này?











