Cách dùng "我不该在您面前议论是非" (wǒ bù gāi zài nín miàn qián yì lùn shì fēi) trong hội thoại tiếng Trung
我不该在您面前议论是非
con không nên bàn tán, phán xét trước mặt người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
6:49
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姑姑 您是我的长辈 按理说 | gū gū nín shì wǒ de zhǎng bèi àn lǐ shuō | Cô cô, người là bậc trưởng bối của con, theo lý |
| 2▶ | 我不该在您面前议论是非 | wǒ bù gāi zài nín miàn qián yì lùn shì fēi | con không nên bàn tán, phán xét trước mặt người. |
| 3 | 但姑父的事情 | dàn gū fù de shì qíng | Nhưng trước đây con đã |
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s
nà nán miǎn yào bèi rén chuō jǐ liáng gǔ dekhó tránh khỏi sẽ bị người ta bàn tán sau lưng.

HSK 6
0:03s
gū gū nǐ yī shí bàn kè yě bǎi tuō bù liǎo tāCô cô nhất thời cũng không dứt bỏ được ông ấy,

HSK 7
0:03s
jiù bǎ tā fàng zài mò fāng lǐ láo láo dì kàn zhe tāđể ông ấy ở phường mực, trông chừng cho thật kỹ.

HSK 7
0:03s
ràng tā xiān cóng zuì dǐ céng de mò gōng kāi shǐ zuò qǐCứ để ông ấy bắt đầu từ vị trí thợ làm mực cấp thấp nhất,

HSK 6
0:03s
yī qiè dōu yào àn zhào wǒ de guī jǔ lái cái xíngmọi chuyện đều phải theo quy củ của ta.

HSK 7
0:03s
kě ruò shì bèi wǒ fā xiàn nǐ yǒu yī sī de yì xīnNhưng nếu để ta phát hiện ông có suy nghĩ gian dối,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè huó nǐ shì gàn dé le hái shì gàn bù liǎoVậy ông làm được hay không làm được công việc này?

HSK 7
0:03s
jiā lǐ hé mò fāng nǐ jiù duō cāo xīnChuyện trong nhà và phường mực phải nhờ con để tâm nhiều hơn.










