Cách dùng "剧团回到内行手里了" (jù tuán huí dào nèi háng shǒu lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
剧团回到内行手里了
Đoàn về tay người trong nghề rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
9:37
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 胡说啥呢嘛 跟咱们有啥关系嘛 | hú shuō shá ne ma gēn zán men yǒu shá guān xì ma | Nói nhảm gì vậy? Có liên quan gì đến ta đâu. |
| 2▶ | 剧团回到内行手里了 | jù tuán huí dào nèi háng shǒu lǐ le | Đoàn về tay người trong nghề rồi. |
| 3 | 朱团长 | zhū tuán zhǎng | Trưởng đoàn Chu. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhī hòu è le nǐ jiù dào zhè ér páo zhè ér yǒu kǎo tǔ dòuLát nữa con đói, thì đến chỗ này bới. Ở đây có khoai tây nướng.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán liǎ lián shǒu ba yī rén zhǔ yǎn yī bù xì zǎ yàngHai chúng ta hợp tác đi. Mỗi người đóng chính một vở. Thấy sao?






