Cách dùng "没别的选择" (méi bié de xuǎn zé) trong hội thoại tiếng Trung
没别的选择
Không có lựa chọn nào khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:16
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就只能走日 让我演个象 我就只能走田 | nǐ jiù zhǐ néng zǒu rì ràng wǒ yǎn gè xiàng wǒ jiù zhǐ néng zǒu tián | cậu chỉ có thể đi chữ "nhật". Để tôi đóng vai quân tượng, tôi chỉ có thể đi chữ "điền". |
| 2▶ | 没别的选择 | méi bié de xuǎn zé | Không có lựa chọn nào khác. |
| 3 | 对 | duì | Đúng. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 6 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhī hòu è le nǐ jiù dào zhè ér páo zhè ér yǒu kǎo tǔ dòuLát nữa con đói, thì đến chỗ này bới. Ở đây có khoai tây nướng.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán liǎ lián shǒu ba yī rén zhǔ yǎn yī bù xì zǎ yàngHai chúng ta hợp tác đi. Mỗi người đóng chính một vở. Thấy sao?






