Cách dùng "那行 那你咋踏实咋来嘛" (nà xíng nà nǐ zǎ tà shí zǎ lái ma) trong hội thoại tiếng Trung
那行 那你咋踏实咋来嘛
Vậy được. Anh thấy yên ổn thế nào thì làm thế ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
29:33
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在这儿住惯了是吧 | zài zhè ér zhù guàn le shì ba | Ở đây quen rồi đúng không? |
| 2▶ | 那行 那你咋踏实咋来嘛 | nà xíng nà nǐ zǎ tà shí zǎ lái ma | Vậy được. Anh thấy yên ổn thế nào thì làm thế ấy. |
| 3 | 想跟你谝(聊)两句 | xiǎng gēn nǐ pián ( liáo ) liǎng jù | Muốn trò chuyện với anh đôi câu. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 4 of 6)
HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ yǒu shá guān xì shá guān xìChuyện này liên quan gì đến tôi? Liên quan gì hả?

HSK 7
0:03s
shuí zhī dào wá zhè xiē nián zǎ áo guò lái deAi biết những năm qua con bé đã chịu đựng thế nào?

HSK 6
0:03s
wǒ men shì wá de shī fù míng zhèng yán shùn de shī fùchúng tôi là sư phụ của con bé. Sư phụ danh chính ngôn thuận.

HSK 7
0:03s
wǒ dáo kǒu qì dáo kǒu qì děng wǒ dáo kǒu qì jiù xíng leEm lấy hơi tí, lấy hơi tí Đợi em lấy hơi lại là được

HSK 7
0:03s
yǎn jīng duì zuǒ tuǐ dēng zhí ma duì zuǒ tuǐ dēng zhí ma shǒu gāo yì diǎnĐôi mắt Đúng rồi, chân trái duỗi thẳng ra Đúng rồi, chân trái duỗi thẳng ra Tay cao lên chút

HSK 6
0:03s
zěn me néng zhè yàng zěn me néng zhè yàng yāo gěi jìn er miàn bù biǎo qíngSao lại thế này? Sao lại thế này? Eo gồng lên, biểu cảm khuôn mặt













