Cách dùng "你们干吗呀 我还要出去呢" (nǐ men gàn má ya wǒ hái yào chū qù ne) trong hội thoại tiếng Trung

mengànya háiyàochūne

Các người làm gì vậy? Tôi còn muốn ra ngoài mà!

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:50
kāi mén le guān mén

开门了 关门

Mở cửa rồi! Đóng cửa!

LINE 0205:53
PLAYING SCENE
nǐ men gàn má ya wǒ hái yào chū qù ne

你们干吗呀 我还要出去呢

Các người làm gì vậy? Tôi còn muốn ra ngoài mà!

LINE 0305:56
hái
chū
ne

Tôi còn phải ra ngoài nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp05:53
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 38 clips (Page 1 of 2)
唯一的办法 再说了 我这不进租界了
HSK 5
0:03s
wéi yī de bàn fǎ zài shuō le wǒ zhè bù jìn zū jiè lecách duy nhất đấy ạ. Với lại, con không vào tô giới nữa.
太爷 您忘了您答应我 要送我去武汉啊
HSK 4
0:03s
tài yé nín wàng le nín dā yìng wǒ yào sòng wǒ qù wǔ hàn aLão gia. Ngài quên là đã hứa với con, sẽ đưa con đến Vũ Hán rồi à?
哥哥 我又不是不进租界了 等我办完事
HSK 3
0:03s
gē gē wǒ yòu bú shì bù jìn zū jiè le děng wǒ bàn wán shìAnh ơi. Tôi cũng đâu phải là không vào tô giới nữa. Đợi tôi làm xong việc,
活菩萨 您抬眼看一下啊
HSK 2
0:03s
huó pú sà nín tái yǎn kàn yī xià aBồ Tát sống. Ngài nhìn xem đi ạ.
我马上过来接你 活菩萨 我帮他们把行李拿进去啊
HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng guò lái jiē nǐ huó pú sà wǒ bāng tā men bǎ xíng lǐ ná jìn qù aEm sẽ qua đón anh ngay. Bồ Tát sống. Tôi giúp họ mang hành lý vào trong nhé.
这是干什么呀 别关门呀 我还出去呢 兄弟
HSK 5
0:03s
zhè shì gàn shén me ya bié guān mén ya wǒ hái chū qù ne xiōng dìLàm gì vậy? Đừng đóng cửa! Tôi còn phải ra ngoài nữa, anh em ơi.
夫人 你不能在这儿生 你坚持住
HSK 6
0:03s
fū rén nǐ bù néng zài zhè ér shēng nǐ jiān chí zhùPhu nhân, người không thể sinh ở đây được. Người cố gắng lên.
你这个时候喝什么热水啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè ge shí hòu hē shén me rè shuǐ aLúc này mà anh uống nước nóng làm gì chứ?
那是我的命根子
HSK 1
0:03s
nà shì wǒ de mìng gēn ziĐó là mạng sống của tôi đấy.
你 你把眼睛睁开啊 三儿
HSK 6
0:03s
nǐ nǐ bǎ yǎn jīng zhēng kāi a sān érAnh, anh mở mắt ra đi. Tam Nhi.
你个鳖孙 当初 你
HSK 6
0:03s
nǐ gè biē sūn dāng chū nǐĐồ khốn kiếp nhà anh. Lúc trước, anh.
你用什么花言巧语骗了我姐
HSK 5
0:03s
nǐ yòng shén me huā yán qiǎo yǔ piàn le wǒ jiěAnh đã dùng lời ngon tiếng ngọt gì lừa chị tôi?
你 你弄死我
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ nòng sǐ wǒCậu... cậu giết tôi à?
你得活着才能弄死我呀
HSK 5
0:03s
nǐ dé huó zhe cái néng nòng sǐ wǒ yaCậu phải sống thì mới giết được tôi chứ.
抓住 我姐就是瞎了眼
HSK 7
0:03s
zhuā zhù wǒ jiě jiù shì xiā le yǎnNắm lấy. Chị tôi đúng là bị mù mắt rồi.
你出来弄我呀
HSK 5
0:03s
nǐ chū lái nòng wǒ yaCậu ra đây mà giết tôi đi.
你是淞沪那个逃跑将军
HSK 6
0:03s
nǐ shì sōng hù nà ge táo pǎo jiāng jūnAnh chính là vị tướng quân đào ngũ ở Tùng Hỗ đó.
你才是逃兵
HSK 1
0:03s
nǐ cái shì táo bīngAnh mới là lính đào ngũ.
到底怎么回事 我们已经死过一回了
HSK 4
0:03s
dào dǐ zěn me huí shì wǒ men yǐ jīng sǐ guò yī huí lerốt cuộc là có chuyện gì? Chúng tôi đã chết một lần rồi.
都是跟你一块冤死的
HSK 2
0:03s
dōu shì gēn nǐ yī kuài yuān sǐ deđều chết oan cùng với anh.