Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救命啊" (jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

救命啊

jiù mìng a

Cứu với!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
15:41
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1救命啊jiù mìng aCứu với!
2救命啊jiù mìng aCứu với!
3救命啊jiù mìng aCứu với!

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 4 of 5)
编 接着编
HSK 6
0:03s
biān jiē zhe biānBịa đi, anh cứ bịa tiếp đi.
小冉 你别忘了帮衬帮衬他
HSK 2
0:03s
xiǎo rǎn nǐ bié wàng le bāng chèn bāng chèn tāTiểu Nhiễm, cậu đừng quên giúp đỡ anh ấy nhé.
哪个单位的?下手这么快啊
HSK 7
0:03s
nǎ ge dān wèi de ? xià shǒu zhè me kuài aLàm ở đơn vị nào mà ra tay nhanh vậy?
不遗憾 树挪死 人挪活
HSK 7
0:03s
bù yí hàn shù nuó sǐ rén nuó huóKhông tiếc ạ. Con người ta đi xa có khi còn hay hơn.
那当然 谁叫我是你师父呢?
HSK 6
0:03s
nà dāng rán shuí jiào wǒ shì nǐ shī fù ne ?Tất nhiên rồi, ai bảo tôi là thầy của cậu chứ?
老何 我们得实事求是
HSK 7
0:03s
lǎo hé wǒ men dé shí shì qiú shì- Anh Hà. - Vẫn ổn mà. Chúng ta phải thực sự cầu thị chứ.
我这就是实事求是 你听我说
HSK 7
0:03s
wǒ zhè jiù shì shí shì qiú shì nǐ tīng wǒ shuōTôi đang thực sự cầu thị. Cậu nghe tôi nói này,
- 无所谓 - 师父 听我说完 都无所谓
HSK 6
0:03s
- wú suǒ wèi - shī fù tīng wǒ shuō wán dōu wú suǒ wèi- Không quan trọng. - Thầy. Nghe tôi nói hết đã, không quan trọng.
- 你怎么不告诉我一声? - 我说了呀
HSK 5
0:03s
- nǐ zěn me bù gào sù wǒ yī shēng ? - wǒ shuō le ya- Sao cậu không nói với tôi? - Tôi nói rồi mà.
这脾气来得快 去得也快 等过几天就没事了
HSK 4
0:03s
zhè pí qì lái de kuài qù dé yě kuài děng guò jǐ tiān jiù méi shì leTính chị dâu cậu thế đấy, giận nhanh mà nguôi cũng nhanh. Đợi vài ngày là xuôi thôi.
这么淘气啊 这地板这么凉 光着脚就出来了
HSK 7
0:03s
zhè me táo qì a zhè dì bǎn zhè me liáng guāng zhe jiǎo jiù chū lái leNghịch ngợm quá. Mặt đất lạnh thế mà chạy chân trần ra,
反正都有爸在 我穿鞋子做什么呢?
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng dōu yǒu bà zài wǒ chuān xié zi zuò shén me ne ?Dù sao cũng có bố ở đây, con đi dép làm gì chứ?
你看看 你这脚底板黢黑
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ zhè jiǎo dǐ bǎn qū hēiCon xem này, lòng bàn chân đen nhẻm rồi,
一会儿让你妈妈看见 又得挨骂了
HSK 3
0:03s
yī huì er ràng nǐ mā mā kàn jiàn yòu dé ái mà lelát nữa mẹ nhìn thấy lại ăn mắng đấy.
你好不容易来趟魏阳
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo bù róng yì lái tàng wèi yángKhó khăn lắm cậu mới đến Ngụy Dương một chuyến,
这些队里的老东西也不说来送送
HSK 4
0:03s
zhè xiē duì lǐ de lǎo dōng xī yě bù shuō lái sòng sòngmấy lão già trong đội này cũng không chủ động đến tiễn,
一个个的 没人情味儿
HSK 1
0:03s
yí gè gè de méi rén qíng wèi érchẳng ai có chút tình người nào.
师父 您保重
HSK 7
0:03s
shī fù nín bǎo zhòngThầy à, thầy giữ gìn sức khỏe nhé.
走那么快干什么?
HSK 2
0:03s
zǒu nà me kuài gàn shén me ?Đi nhanh thế làm gì?
没人情味儿的东西
HSK 1
0:03s
méi rén qíng wèi ér de dōng xīĐồ không có tình người, cũng chẳng đợi tôi nói hết câu.