Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救命啊" (jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

救命啊

jiù mìng a

Cứu với!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
15:41
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1救命啊jiù mìng aCứu với!
2救命啊jiù mìng aCứu với!
3救命啊jiù mìng aCứu với!

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 3 of 5)
爸 你能不能别再瞎闹了?
HSK 1
0:03s
bà nǐ néng bù néng bié zài xiā nào le ?Bố à, bố đừng làm loạn nữa được không?
听明白了吗? 就得靠你自己了
HSK 5
0:03s
tīng míng bái le ma ? jiù dé kào nǐ zì jǐ leNghe rõ chưa? Phải dựa vào bản thân con.
- 这是怎么了? - 不得不长期就医
HSK 7
0:03s
- zhè shì zěn me le ? - bù dé bù cháng qī jiù yī- Làm sao thế? - Phải điều trị lâu dài.
怎么只有六千? 老子手续费不要钱啊?
HSK 3
0:03s
zěn me zhǐ yǒu liù qiān ? lǎo zi shǒu xù fèi bú yào qián a ?Bảo là 8.000 tệ cơ mà, sao chỉ có 6.000 tệ? Ông đây không cần lệ phí chắc? Hả?
- 还不还钱? - 还钱
HSK 1
0:03s
- hái bù huán qián ? - huán qiánCó trả tiền không? - Trả đi! - Trả không?
- 还不还钱? - 还钱
HSK 1
0:03s
- hái bù huán qián ? - huán qián- Trả tiền! - Có trả không? - Trả tiền! - Có trả không?
- 还不还钱? - 还钱 还钱
HSK 1
0:03s
- hái bù huán qián ? - huán qián huán qián- Trả tiền! - Có trả không? Trả tiền! - Trả tiền! - Trả tiền!
- 还不还钱? - 还钱 徐家负债累累
HSK 1
0:03s
- hái bù huán qián ? - huán qián xú jiā fù zhài lěi lěi- Trả không? - Trả tiền! Nhà họ Từ nợ nần chồng chất.
徐萌 还钱 徐萌 - 你们… - 我告诉你啊
HSK 2
0:03s
xú méng huán qián xú méng - nǐ men … - wǒ gào sù nǐ aTừ Manh trả tiền! Từ Manh, nói cho mày biết, tao biết mày ở trong.
就冲我来 你个老不死的
HSK 5
0:03s
jiù chōng wǒ lái nǐ gè lǎo bù sǐ dethì nhắm vào tao đây này. Lão già chết tiệt kia, ra đây.
- 你出来 - 莫找我女儿
HSK 2
0:03s
- nǐ chū lái - mò zhǎo wǒ nǚ ér- Ra đây! - Đừng tìm con gái tao. Tôi nói cho ông biết,
- 搁里面待着 - 你就赶紧把钱给我还了
HSK 7
0:03s
- gē lǐ miàn dài zhe - nǐ jiù gǎn jǐn bǎ qián gěi wǒ hái leông có thời gian ngồi lì đó thì mau trả tiền đi.
- 莫怕 - 还钱 你们欺负女孩子
HSK 7
0:03s
- mò pà - huán qián nǐ men qī fù nǚ hái zi- Đừng sợ. - Trả tiền! Bọn mày bắt nạt con gái con đứa, còn là đàn ông không?
- 算男人吗? - 你不还钱… 经查
HSK 7
0:03s
- suàn nán rén ma ? - nǐ bù huán qián … jīng cháBọn mày bắt nạt con gái con đứa, còn là đàn ông không? Qua điều tra, bất động sản nhà họ Từ thế chấp chồng chéo cho nhiều người,
给你介绍一下啊 小冉 “冉冉升起”的“冉”
HSK 2
0:03s
gěi nǐ jiè shào yī xià a xiǎo rǎn “ rǎn rǎn shēng qǐ ” de “ rǎn ”Giới thiệu với em, Tiểu Nhiễm, nhờ iêm nhiêm ngã nhiễm, Nhiễm Phương Húc.
- 这是送给您的 - 太客气了
HSK 4
0:03s
- zhè shì sòng gěi nín de - tài kè qì le- Cái này tặng chị ạ. - Cậu khách sáo quá.
等一下 千万别跟你嫂子说 我要回所里的事情
HSK 7
0:03s
děng yí xià qiān wàn bié gēn nǐ sǎo zi shuō wǒ yào huí suǒ lǐ de shì qíngLát nữa đừng nói với chị dâu cậu là tôi sắp về đồn nhé.
太麻烦了 嫂子 麻烦什么呀?快坐吧 哎
HSK 7
0:03s
tài má fán le sǎo zi má fán shén me ya ? kuài zuò ba āiPhiền chị quá ạ. - Phiền gì đâu. Mau ngồi xuống đi. - Vâng.
人家这一口一个“嫂子” 不太对吧?
HSK 7
0:03s
rén jiā zhè yī kǒu yí gè “ sǎo zi ” bù tài duì ba ?Người ta luôn miệng gọi chị dâu, nghe sai sai nhỉ?
叫“嫂子”显年轻啊 叫“师娘”多显老
HSK 7
0:03s
jiào “ sǎo zi ” xiǎn nián qīng a jiào “ shī niáng ” duō xiǎn lǎoGọi chị dâu cho trẻ, gọi cô nghe già lắm.