Cách dùng "忠心耿耿" (zhōng xīn gěng gěng) trong hội thoại tiếng Trung
忠心耿耿
zhōng xīn gěng gěng
trung thành hết lòng với con.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
11:15
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 凛儿对你 | lǐn ér duì nǐ | Lẫm Nhi |
| 2▶ | 忠心耿耿 | zhōng xīn gěng gěng | trung thành hết lòng với con. |
| 3 | 自你登基以来 他戍边二十余载 | zì nǐ dēng jī yǐ lái tā shù biān èr shí yú zài | Từ khi con đăng cơ, nó đã trấn thủ biên cương hơn 20 năm, |
More Clips From Episode
Total 43 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
shuí yě wèn bù chū lái kě shì wú fēng bù qǐ làngthì không ai hỏi ra được. Nhưng không có lửa làm sao có khói.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s