Cách dùng "烦都烦死了 这这" (fán dōu fán sǐ le zhè zhè) trong hội thoại tiếng Trung
烦都烦死了 这这
phiền chết đi được. Này thì
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
33:36
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我去写生 那帮小孩天天缠着我 把我画都撕了 | wǒ qù xiě shēng nà bāng xiǎo hái tiān tiān chán zhe wǒ bǎ wǒ huà dōu sī le | Con đi vẽ vật thực, đám trẻ con đó ngày nào cũng quấn lấy con, xé hết tranh của con, |
| 2▶ | 烦都烦死了 这这 | fán dōu fán sǐ le zhè zhè | phiền chết đi được. Này thì |
| 3 | 还跟假小子似的 | hái gēn jiǎ xiǎo zi shì de | còn giống trẻ con dỏm lắm. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎo yǐ xué yè wèi zhòng zhī dào maEm còn bé phải đặt việc học lên đầu biết chưa?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
guāi guāi guāi wǒ gěi wǒ mā bào bèi yī shēngNgoan ngoan nào. Mình báo cáo với mẹ mình một tiếng.

HSK 1
0:03s
nà nǐ zěn me tiān tiān kàn shǒu jī guài guài deThế sao ngày nào xem điện thoại cũng thấy là lạ vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ yào shì tán liàn ài wǒ néng bù gào sù nǐ maVả lại nếu mình yêu đương thì sẽ không nói cho cậu biết à?

HSK 4
0:03s
yǒu jiàn shì a hái méi lái de jí gēn nǐ men shuō neCó chuyện này vẫn chưa kịp nói cho hai người biết.

HSK 6
0:03s
zhè ge kāng fù yī yuàn zěn me jiù lí bù kāi rén labệnh viện phục hồi với cô ấy. Sao lại không rời khỏi được vậy?










