Cách dùng "被一次又一次活剖之后" (bèi yī cì yòu yī cì huó pōu zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
被一次又一次活剖之后
bị giải phẫu sống hết lần này đến lần khác,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:27
dōu都
shì是
zhè这
lǐ里
de的
rén人
“đều là do người ở đây”
LINE 0237:29
PLAYING SCENEbèi被
yī一
cì次
yòu又
yī一
cì次
huó活
pōu剖
zhī之
hòu后
“bị giải phẫu sống hết lần này đến lần khác,”
LINE 0337:31
cái才
jīng精
xīn心
miáo描
huì绘
chū出
lái来
de的
“mới vẽ ra được chi tiết đấy.”
Show Information