Cách dùng "不知听了些什么风言风语" (bù zhī tīng le xiē shén me fēng yán fēng yǔ) trong hội thoại tiếng Trung
不知听了些什么风言风语
nghe được lời đồn thổi gì,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:46
zhè这
ān安
jùn郡
wáng王
fū夫
qī妻
“Không biết phu thê An quận vương”
LINE 0205:47
PLAYING SCENEbù不
zhī知
tīng听
le了
xiē些
shén什
me么
fēng风
yán言
fēng风
yǔ语
“nghe được lời đồn thổi gì,”
LINE 0305:49
hái还
shì是
cóng从
nǐ你
wǒ我
èr二
rén人
jiāo交
wǎng往
zhōng中
“hay là thấy hai ta qua lại”
Show Information