Cách dùng "残害挚友的恶徒给杀了" (cán hài zhì yǒu de è tú gěi shā le) trong hội thoại tiếng Trung

cánhàizhìyǒudeègěishāle

thất tín bội nghĩa, hãm hại bạn hiền như ngươi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:33
méi
zhè
ge
bèi
xìn

đã không giết tên ác đồ

LINE 0234:35
PLAYING SCENE
cán
hài
zhì
yǒu
de
è
gěi
shā
le

thất tín bội nghĩa, hãm hại bạn hiền như ngươi.

LINE 0334:38
dāng
qīn
di

Ca ca ta coi ngươi như đệ đệ ruột,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS2 E24
Timestamp34:35
TMDB ID124595