Cách dùng "等他俩斗得元气大伤的时候" (děng tā liǎ dòu dé yuán qì dà shāng de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
等他俩斗得元气大伤的时候
đợi đến khi họ đấu đến sứt đầu mẻ trán,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:22
nín您
jiù就
zuò坐
shān山
guān观
hǔ虎
dòu斗
“Ngài cứ ở một bên quan sát,”
LINE 0227:25
PLAYING SCENEděng等
tā他
liǎ俩
dòu斗
dé得
yuán元
qì气
dà大
shāng伤
de的
shí时
hòu候
“đợi đến khi họ đấu đến sứt đầu mẻ trán,”
LINE 0327:27
zài再
shāo稍
wēi微
dì地
chū出
shǒu手
“chỉ cần nhẹ nhàng ra tay,”
Show Information