Cách dùng "他不敢与您正面交锋" (tā bù gǎn yǔ nín zhèng miàn jiāo fēng) trong hội thoại tiếng Trung
他不敢与您正面交锋
không dám đối đầu trực diện với ngài,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:54
tā他
jiù就
shì是
gè个
méi没
nǎo脑
zi子
de的
mǎng莽
fū夫
“Hắn chỉ là một kẻ hữu dũng vô mưu,”
LINE 0224:58
PLAYING SCENEtā他
bù不
gǎn敢
yǔ与
nín您
zhèng正
miàn面
jiāo交
fēng锋
“không dám đối đầu trực diện với ngài,”
LINE 0325:01
tā他
zhǐ只
gǎn敢
zài在
bèi背
hòu后
shuǎ耍
yīn阴
zhāo招
“chỉ dám giở trò hèn hạ sau lưng.”
Show Information