Cách dùng "一个崎岖难寻的小路逃出来的" (yí gè qí qū nán xún de xiǎo lù táo chū lái de) trong hội thoại tiếng Trung
一个崎岖难寻的小路逃出来的
(Rừng rậm) gập ghềnh khó tìm ở núi sau.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:26
tā她
shì是
tōu偷
tōu偷
cóng从
hòu后
shān山
“muội ấy lén lút trốn ra từ một con đường mòn”
LINE 0222:28
PLAYING SCENEyí一
gè个
qí崎
qū岖
nán难
xún寻
de的
xiǎo小
lù路
táo逃
chū出
lái来
de的
“(Rừng rậm) gập ghềnh khó tìm ở núi sau.”
LINE 0322:31
dàn但
tā她
dāng当
shí时
tài太
xū虚
ruò弱
le了
“Nhưng khi đó muội ấy quá yếu,”
Show Information