Cách dùng "摧毁猎物的自尊" (cuī huǐ liè wù de zì zūn) trong hội thoại tiếng Trung
摧毁猎物的自尊
cuī huǐ liè wù de zì zūn
Đập tan lòng tự trọng của con mồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
21:31
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 更是PUA最华彩的部分 也是高手和庸才的试金石 | gèng shì PUA zuì huá cǎi de bù fèn yě shì gāo shǒu hé yōng cái de shì jīn shí | [chính là phần kịch tính nhất của thao túng tâm lý,] [cũng là thước đo giữa người cao tay và người kém cỏi.] |
| 2▶ | 摧毁猎物的自尊 | cuī huǐ liè wù de zì zūn | Đập tan lòng tự trọng của con mồi, |
| 3 | 让她离开你活不了 | ràng tā lí kāi nǐ huó bù liǎo | khiến cô ấy không thể sống xa anh, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 6 of 9)
HSK 7
0:03s
bù fú qì kě yǐ bào jǐng ma rú guǒ bào jǐng yǒu yòng de huàKhông phục thì cứ đi báo cảnh sát nếu như chị nghĩ báo cảnh sát có tác dụng.

HSK 5
0:03s
nǐ hěn hǎo dì guī bì le fǎ lǜ shàng de fēng xiǎnCô khéo léo tránh được rủi ro về mặt pháp lý,

HSK 7
0:03s
dào shí hòu nǐ jiǎ huái yùn yāo qiú bǔ cháng de xíng wéi jiù mán bú zhù leĐến lúc đó thì việc cô mang thai giả để đòi bồi thường cũng không giấu được nữa.

HSK 3
0:03s
zhè yàng tā néng téng wǒ nǐ bié lí kāi wǒ wǒ qiú qiú nǐ leNhư thế thì anh ấy sẽ thương tôi. Em đừng rời xa anh. Anh xin em.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng kěn dìng bú shì wǒ dǎ dī xīn xīnDù sao cũng không phải là tôi đánh thật mà. Hân ơi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zán liǎ dōu ān quán zhuó lù nǐ shì yuè lái yuè lì hài leHai chúng ta đều hạ cánh an toàn. Cô ngày càng giỏi rồi đó.

HSK 7
0:03s
zhì shāng kān yōu a nà hái bú shì wǒ gěi nǐ de liào hǎo maIQ thật đáng lo ngại. Thì cũng tại tôi vẽ ra hồ sơ cho cô còn gì?

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng biàn shēng le shèng zuì hòu yí gè dǎ tā dǎ tāCô không cần biến đổi giọng nói nữa à? Còn cái cuối cùng. Đánh hắn đi.

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng duō guǎn xián shì duì nǐ yǒu yòng de shí hòu nǐ jiù jiē shòuLo chuyện bao đồng mà có ích cho cô thì cô nhận lấy.








