Cách dùng "更可靠 能保护我的人" (gèng kě kào néng bǎo hù wǒ de rén) trong hội thoại tiếng Trung
更可靠 能保护我的人
một người đáng tin và bảo vệ tôi hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
25:54
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我逃离一段婚姻 就是希望能找一个 | wǒ táo lí yī duàn hūn yīn jiù shì xī wàng néng zhǎo yí gè | Tôi thoát khỏi một cuộc hôn nhân là hy vọng có thể tìm được |
| 2▶ | 更可靠 能保护我的人 | gèng kě kào néng bǎo hù wǒ de rén | một người đáng tin và bảo vệ tôi hơn. |
| 3 | 你怎么能这样呢 | nǐ zěn me néng zhè yàng ne | Sao anh lại làm vậy? |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s
tā pà nǐ wàn yī piàn le yí gè bù nà me shàn liáng de rénAnh ấy sợ lỡ như cô lừa phải một kẻ xấu xa

HSK 5
0:03s
wǒ bù zhuāng zhuāng shǎ bái tián bái fù měimà không giả vờ ngây thơ trong sáng, giàu xinh

HSK 6
0:03s
nán dào bù gèng yīng gāi gēn nà xiē shāng tòng qī piàn yì dāo liǎng duàn mathì cô càng nên cắt đứt hẳn những nỗi đau, những sự lừa dối mới phải chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè shì shén me shén me hǎo dōng xī wǒ yě xué xí xué xí lǎo qiāng nǐ guò láiĐây là gì? Thứ gì hay ho thế? Tôi cũng muốn học. Anh Thương, anh lại đây.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ wǒ zhè biān lín shí chū le diǎn yì wàiXin lỗi, xin lỗi. Tôi... tôi vừa gặp sự cố bất ngờ.

HSK 7
0:03s
rén dōu méi le qiāng gē suàn nǐ dǎo méiNgười đã mất rồi còn đâu. Anh Thương, anh xui quá.

HSK 4
0:03s
wǒ tè bié xiǎng wèn yī xià dà xuān tuī dào zhī hòuTôi muốn hỏi riêng Đại Hiên một việc. Sau khi hạ gục,

HSK 4
0:03s
zhè ge niū xiàn zài duì nǐ shì shén me tài dù ahiện giờ cô nàng đó có thái độ gì với cậu?

HSK 6
0:03s
tā shuō shāo wēi jié zòu yǒu diǎn kuài le tā xū yào zài xiǎng xiǎngCô ấy nói tốc độ hơi nhanh. Cô ấy cần suy nghĩ thêm.








