Cách dùng "她说她跟夏燚现在互为僚机" (tā shuō tā gēn xià yì xiàn zài hù wéi liáo jī) trong hội thoại tiếng Trung
她说她跟夏燚现在互为僚机
Cô ấy nói hiện tại mình và Hạ Diệc đang hỗ trợ cho nhau,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
40:16
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只是余可欣养好伤之后 她决定去做个猎人 | zhǐ shì yú kě xīn yǎng hǎo shāng zhī hòu tā jué dìng qù zuò gè liè rén | Có điều sau khi Dư Khả Hân bình phục, cô ấy quyết định làm kẻ đi săn. |
| 2▶ | 她说她跟夏燚现在互为僚机 | tā shuō tā gēn xià yì xiàn zài hù wéi liáo jī | Cô ấy nói hiện tại mình và Hạ Diệc đang hỗ trợ cho nhau, |
| 3 | 经常在一个游戏里留言联系 | jīng cháng zài yí gè yóu xì lǐ liú yán lián xì | thường xuyên để lại tin nhắn liên lạc trong một trò chơi. |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 3 of 9)
HSK 4
0:03s
xíng le xíng le fāng fāng méi yǒu zhè ge wǒ dōu néng lǐ jiě zhēn deThôi đi, Phương Phương. Không phải mà. Anh có thể hiểu. Thật đấy.

HSK 6
0:03s
dào dǐ zěn me yàng nǐ cái néng yuán liàng wǒ ma fāng fāng fāng fāngEm phải làm thế nào anh mới chịu tha thứ cho em? Phương Phương, Phương Phương.

HSK 2
0:03s
zhè yǐ jīng bú shì yī cì liǎng cì le nǐ zhī dào ma bàĐây không phải là lần một lần hai rồi, em biết không? Bố!

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài nǐ shēng mìng dāng zhōng yì diǎn dōu bú zhòng yàoAnh chẳng là gì trong cuộc đời em.

HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ bù dìng hái gàn chū shén me fēng de shì nekhông biết cô còn làm chuyện điên rồ gì nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ shì le yī xià tā men nà ge zhāo fā xiàn què shí hǎo shǐtôi thử làm theo chiêu trò của họ, thấy có tác dụng thật.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè zuì hòu yī bù tuī dào ne[Cạm Bẫy Năm Bước: Giăng bẫy dụ bắt [Xác định][Mong đợi] Thế bước hạ gục cuối cùng thì sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎn dān zhè me shuō ba qián sān gè kēng shì ràng nǚ hái ài shàng nǐ[Hiểu đơn giản thế này,] [ba cái bẫy đầu là để con gái phải lòng bạn,]

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu cuī huǐ tā men de zì zūn[Cạm Bẫy Năm Bước, bước số 4: đập tan lòng tự trọng] [Chỉ khi đập tan lòng tự trọng của họ,]

HSK 5
0:03s
ràng tā men biàn chéng nǐ shì jiè lǐ de dī děng shēng wù yí dàn lí kāi nǐ[khiến họ biến thành kẻ thấp hèn trong thế giới,] [để rồi rời khỏi bạn,]






