Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我给他打个传呼吧" (wǒ gěi tā dǎ gè chuán hū ba) trong hội thoại tiếng Trung

我给他打个传呼吧

wǒ gěi tā dǎ gè chuán hū ba

Để con nhắn tin cho bố.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
10:43
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看我这菜都凉了nǐ kàn wǒ zhè cài dōu liáng leCơm mẹ nấu sắp nguội rồi.
2我给他打个传呼吧wǒ gěi tā dǎ gè chuán hū baĐể con nhắn tin cho bố.
3他骑车怎么看呀 你也真是的 那门口那个蛋糕店tā qí chē zěn me kàn ya nǐ yě zhēn shì de nà mén kǒu nà ge dàn gāo diànBố con lái xe thì sao xem được? Con cũng thật là, tiệm bánh ở đầu ngõ

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 2 of 9)
不是挺好吃的吗 你非要让他跑那么远去买
HSK 3
0:03s
bú shì tǐng hǎo chī de ma nǐ fēi yào ràng tā pǎo nà me yuǎn qù mǎicũng ngon còn gì, con cứ bắt bố con đi xa như thế để mua.
你爸 你爸 你爸他就是惯着你
HSK 7
0:03s
nǐ bà nǐ bà nǐ bà tā jiù shì guàn zhe nǐLúc nào cũng bố con, bố con chiều con quá.
你爸爸都是被你害死的
HSK 3
0:03s
nǐ bà bà dōu shì bèi nǐ hài sǐ debố con bị chính con hại chết.
一切都会没事的颜聆
HSK 4
0:03s
yī qiè dū huì méi shì de yán língMọi chuyện rồi sẽ ổn thôi, Nhan Linh à.
我就再也不过生日了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zài yě bù guò shēng rì letôi không tổ chức sinh nhật nữa.
你不要这样惩罚你自己
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào zhè yàng chéng fá nǐ zì jǐCô đừng tự hành hạ bản thân như vậy.
你不能让愧疚感 捆绑你一辈子
HSK 6
0:03s
nǐ bù néng ràng kuì jiù gǎn kǔn bǎng nǐ yī bèi ziCô không thể để cảm giác tội lỗi giam cầm cô cả đời.
我一辈子也偿还不了
HSK 7
0:03s
wǒ yī bèi zi yě cháng huán bù liǎotôi không thể chuộc lại lỗi lầm đó.
错误是不能被原谅的
HSK 4
0:03s
cuò wù shì bù néng bèi yuán liàng desai lầm là không thể tha thứ,
我相信 你也赎罪了
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ yě shú zuì letôi tin cô cũng đã chuộc tội rồi.
颜 颜聆 你听我说啊 你现在马上带小乐
HSK 3
0:03s
yán yán líng nǐ tīng wǒ shuō a nǐ xiàn zài mǎ shàng dài xiǎo lèNhan... Nhan Linh, cô nghe tôi nói. Bây giờ cô lập tức đưa Gia Lạc
你现在别问为什么 我现在没有时间跟你解释为什么
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài bié wèn wèi shén me wǒ xiàn zài méi yǒu shí jiān gēn nǐ jiě shì wèi shén meBây giờ cô đừng hỏi vì sao, tôi không có thời gian giải thích với cô.
你别忘了把他那个书包带上
HSK 3
0:03s
nǐ bié wàng le bǎ tā nà ge shū bāo dài shàngCô đừng quên cầm cặp sách cho nó.
我看你脸还挺红的 是吗
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ liǎn hái tǐng hóng de shì maCon thấy mặt mẹ vẫn đỏ lắm. Thế à?
一会别说话啊 你俩都别说话
HSK 4
0:03s
yī huì bié shuō huà a nǐ liǎ dōu bié shuō huàLát nữa đừng nói gì. Hai mẹ con đừng nói gì.
你看 我就觉得特别像你
HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù jué de tè bié xiàng nǐAnh nhìn đi, em thấy giống anh lắm.
你看 行 那就是我 行了吧
HSK 3
0:03s
nǐ kàn xíng nà jiù shì wǒ xíng le ba- Anh xem... - Người đó là anh, được chưa?
别在这吵 别 别 别
HSK 5
0:03s
bié zài zhè chǎo bié bié biéĐừng cãi nhau ở đây. Thôi đừng.
你一直现在想方设法 各种找我毛病
HSK 7
0:03s
nǐ yì zhí xiàn zài xiǎng fāng shè fǎ gè zhǒng zhǎo wǒ máo bìngNãy giờ em cứ tìm cách bới móc lỗi lầm của anh.
行了 行了 方芳 没有 这个我都能理解 真的
HSK 4
0:03s
xíng le xíng le fāng fāng méi yǒu zhè ge wǒ dōu néng lǐ jiě zhēn deThôi đi, Phương Phương. Không phải mà. Anh có thể hiểu. Thật đấy.