Cách dùng "斩断脐带的过程" (zhǎn duàn qí dài de guò chéng) trong hội thoại tiếng Trung
斩断脐带的过程
zhǎn duàn qí dài de guò chéng
Quá trình cắt đứt dây rốn
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
9:57
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都成了单亲妈妈 | dōu chéng le dān qīn mā mā | đều trở thành mẹ đơn thân. |
| 2▶ | 斩断脐带的过程 | zhǎn duàn qí dài de guò chéng | Quá trình cắt đứt dây rốn |
| 3 | 是很艰难的 | shì hěn jiān nán de | rất vất vả, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 3 of 9)
HSK 6
0:03s
dào dǐ zěn me yàng nǐ cái néng yuán liàng wǒ ma fāng fāng fāng fāngEm phải làm thế nào anh mới chịu tha thứ cho em? Phương Phương, Phương Phương.

HSK 2
0:03s
zhè yǐ jīng bú shì yī cì liǎng cì le nǐ zhī dào ma bàĐây không phải là lần một lần hai rồi, em biết không? Bố!

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zài nǐ shēng mìng dāng zhōng yì diǎn dōu bú zhòng yàoAnh chẳng là gì trong cuộc đời em.

HSK 7
0:03s
nǐ zhǐ bù dìng hái gàn chū shén me fēng de shì nekhông biết cô còn làm chuyện điên rồ gì nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ shì le yī xià tā men nà ge zhāo fā xiàn què shí hǎo shǐtôi thử làm theo chiêu trò của họ, thấy có tác dụng thật.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhè zuì hòu yī bù tuī dào ne[Cạm Bẫy Năm Bước: Giăng bẫy dụ bắt [Xác định][Mong đợi] Thế bước hạ gục cuối cùng thì sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎn dān zhè me shuō ba qián sān gè kēng shì ràng nǚ hái ài shàng nǐ[Hiểu đơn giản thế này,] [ba cái bẫy đầu là để con gái phải lòng bạn,]

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu cuī huǐ tā men de zì zūn[Cạm Bẫy Năm Bước, bước số 4: đập tan lòng tự trọng] [Chỉ khi đập tan lòng tự trọng của họ,]

HSK 5
0:03s
ràng tā men biàn chéng nǐ shì jiè lǐ de dī děng shēng wù yí dàn lí kāi nǐ[khiến họ biến thành kẻ thấp hèn trong thế giới,] [để rồi rời khỏi bạn,]

HSK 5
0:03s
nà kěn dìng dé jì xù a nà bù néng zhè shí hòu fàng qì le yaPhải học chứ, không thể bỏ cuộc vào lúc này được.






