Cách dùng "这不就是不想再搭理你了吗" (zhè bù jiù shì bù xiǎng zài dā lǐ nǐ le ma) trong hội thoại tiếng Trung
这不就是不想再搭理你了吗
Thế là không thèm để ý tới cậu nữa rồi còn gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
34:47
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她说稍微节奏有点快了 她需要再想想 | tā shuō shāo wēi jié zòu yǒu diǎn kuài le tā xū yào zài xiǎng xiǎng | Cô ấy nói tốc độ hơi nhanh. Cô ấy cần suy nghĩ thêm. |
| 2▶ | 这不就是不想再搭理你了吗 | zhè bù jiù shì bù xiǎng zài dā lǐ nǐ le ma | Thế là không thèm để ý tới cậu nữa rồi còn gì. |
| 3 | 一夜风流 | yī yè fēng liú | Một đêm phong lưu |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
ér shì shēn shēn kè jìn wǒ shēng mìng zhòng de lào yìnmà con là dấu ấn đã khắc sâu vào cuộc đời tôi.

HSK 7
0:03s
zhè shì zhì shāng de fǎn xiàng shāi xuǎn zhè me fú kuā de jù běnĐây là phép thử kẻ khờ đấy. Kịch bản hư cấu thế này

HSK 4
0:03s
dōu xiāng xìn de gū niáng tuī dào qǐ lái qǐ bù róng yì hěn duōchẳng phải dễ dàng hạ gục mấy cô gái tin tưởng hơn à?

HSK 7
0:03s
duì fāng gèng róng yì fàng sōng jǐng tì xiè xià fáng bèiđối phương càng dễ nới lỏng cảnh giác, buông bỏ phòng bị.

HSK 4
0:03s
zhè cì lái de mèi zi jīng yàn bù zěn me fēng fùcô gái sắp đến không có nhiều kinh nghiệm,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng mù biāo jué de zì jǐ háo wú mèi lì méi rén zài hū[khiến mục tiêu cảm thấy mình không có sức hút,] [không ai quan tâm.]

HSK 7
0:03s
wǒ men jiù yào bǎ tā pěng qǐ lái wǒ jìng nǐ yí gè- [chúng ta phải tâng bốc anh ấy.] - Anh Mộ Dung, em phải mời anh một ly.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shí jì shàng nǐ bù qiàn rèn hé rén wǒ qiàn wǒ mā deThật ra cô không nợ ai hết. Tôi nợ mẹ tôi.









