Cách dùng "这人确实懂我" (zhè rén què shí dǒng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

zhèrénquèshídǒng

Người này cũng hiểu mình ghê.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
3:33
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1懂你 感觉之前的经历没帮助 但不写就显得白干了dǒng nǐ gǎn jué zhī qián de jīng lì méi bāng zhù dàn bù xiě jiù xiǎn de bái gàn leHiểu cậu mà. Có cảm giác những gì từng trải qua chẳng giúp ích gì nhưng không viết thì có vẻ phí công làm việc quá.
2这人确实懂我zhè rén què shí dǒng wǒNgười này cũng hiểu mình ghê.
3要不去群聊派对 问问大家 取取经 是个方法yào bù qù qún liáo pài duì wèn wèn dà jiā qǔ qǔ jīng shì gè fāng fǎHay đến bữa tiệc nhóm chat hỏi mọi người để học hỏi kinh nghiệm đi. Cũng là cách hay ha.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 5 of 7)
还是继续找工作吧
HSK 4
0:03s
hái shì jì xù zhǎo gōng zuò baTiếp tục tìm việc thôi.

别说理想了 我钱包都空了
HSK 7
0:03s
bié shuō lǐ xiǎng le wǒ qián bāo dōu kōng leTiền khô cháy túi rồi, đừng nhắc tới lý tưởng nữa.

你们家那个阁楼不是空着吗 租出去啊
HSK 7
0:03s
nǐ men jiā nà ge gé lóu bú shì kōng zhe ma zū chū qù aChẳng phải gác xép nhà cậu vẫn luôn bỏ trống à? Cho thuê đi.

我说 工作太累了 还是蔡姐你工作好
HSK 2
0:03s
wǒ shuō gōng zuò tài lèi le hái shì cài jiě nǐ gōng zuò hǎoEm nói là làm việc mệt quá, chị Thái làm việc tốt hơn nhiều.

又装不认识我
HSK 4
0:03s
yòu zhuāng bù rèn shí wǒLại giả vờ không quen mình.

你跟着我干什么 有事
HSK 1
0:03s
nǐ gēn zhe wǒ gàn shén me yǒu shìĐi theo tôi làm gì? Có việc gì à?

不好意思啊 让一让
HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a ràng yī ràngNgại quá, xin tránh đường.

妈 你怎么又把房子租出去了
HSK 4
0:03s
mā nǐ zěn me yòu bǎ fáng zi zū chū qù leMẹ, sao mẹ lại cho thuê phòng nữa vậy?

这房子不能租 我不同意
HSK 4
0:03s
zhè fáng zi bù néng zū wǒ bù tóng yìKhông thể cho thuê căn phòng này, con không đồng ý.

麻烦再帮我问问啊 帮帮忙 帮帮忙 谢谢你
HSK 4
0:03s
má fán zài bāng wǒ wèn wèn a bāng bāng máng bāng bāng máng xiè xiè nǐLàm phiền hỏi lại giúp tôi. Nhờ anh, nhờ anh nhé, cảm ơn.

看谁还敢把房子租给他
HSK 4
0:03s
kàn shuí hái gǎn bǎ fáng zi zū gěi tāxem còn ai dám cho anh ta thuê phòng.

大钟 借我两根黄瓜
HSK 5
0:03s
dà zhōng jiè wǒ liǎng gēn huáng guāĐại Chung, cho tôi xin hai trái dưa leo.

不太愿意折腾来折腾去的
HSK 7
0:03s
bù tài yuàn yì zhē teng lái zhē teng qù dekhông muốn dọn tới dọn lui lắm.

那间阁楼你也问过了吗
HSK 7
0:03s
nà jiān gé lóu nǐ yě wèn guò le maAnh đã hỏi gian gác xép kia chưa?

你也可以亲自去找她聊一聊嘛
HSK 6
0:03s
nǐ yě kě yǐ qīn zì qù zhǎo tā liáo yī liáo maanh cũng có thể đích thân đi tìm cô ấy để trao đổi.

新副本交给他 绝对没问题
HSK 7
0:03s
xīn fù běn jiāo gěi tā jué duì méi wèn tígiao phó bản mới cho anh ấy tuyệt đối không thành vấn đề.

多亏你带我来这儿啊 要不然我都没法跟他搭上线
HSK 6
0:03s
duō kuī nǐ dài wǒ lái zhè ér a yào bù rán wǒ dōu méi fǎ gēn tā dā shàng xiànnhờ có cậu dẫn tôi tới đây, không thì sao tôi làm quen với anh ấy được.

大恩不言谢 以后啊 我一定还你这人情
HSK 7
0:03s
dà ēn bù yán xiè yǐ hòu a wǒ yí dìng hái nǐ zhè rén qíngƠn lớn thì không cảm ơn suông, sau này tôi nhất định sẽ trả ơn cậu.

你说你买这么大个柜子干什么
HSK 5
0:03s
nǐ shuō nǐ mǎi zhè me dà gè guì zi gàn shén meCậu nói xem cậu mua cái tủ to thế này làm gì chứ?

请问您对行政总助岗位感兴趣吗
HSK 7
0:03s
qǐng wèn nín duì xíng zhèng zǒng zhù gǎng wèi gǎn xìng qù macho hỏi cô có quan tâm đến vị trí trợ lý giám đốc hành chính không?