Cách dùng "不…千万不要提示我" (bù … qiān wàn bú yào tí shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
不…千万不要提示我
Không, đừng gợi ý cho ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
38:15
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李佩仪 快告诉她 你下了什么毒? | lǐ pèi yí kuài gào sù tā nǐ xià le shén me dú ? | Lý Bội Nghi! Mau nói cho cô ta, cô đã tẩm loại độc gì? |
| 2▶ | 不…千万不要提示我 | bù … qiān wàn bú yào tí shì wǒ | Không, đừng gợi ý cho ta. |
| 3 | 你让我给你施针啊 这针不是有毒吗? | nǐ ràng wǒ gěi nǐ shī zhēn a zhè zhēn bú shì yǒu dú ma ? | Phải để ta châm chứ. Chẳng phải kim có độc ư? |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me néng shàn zì luàn dòng wǒ de zhēn jiǔ bāo ne ?Sao người tự tiện động vào đồ nghề của ta?

HSK 5
0:03s
zhòng dú zhě qiè mò jī dòng wǒ zhī dào nǐ hěn tòng kǔTrúng độc thì chớ kích động. Ta biết ngươi rất đau đớn, nhưng mà… cứ bình tĩnh, để ta xem đã.

HSK 3
0:03s
dàn shì … dàn shì nǐ xiān bié jí ràng wǒ kàn kànTa biết ngươi rất đau đớn, nhưng mà… cứ bình tĩnh, để ta xem đã.

HSK 7
0:03s
nǐ shì wǔ jiàng qiě yǒu guān zhí zài shēn zì bù bì shuōNgươi là võ tướng, lại có chức quan, quá hiển nhiên rồi.

HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ bú jì dé míng zì yě dà dū dǎ guò zhào miàndù ta không nhớ tên nhưng đa phần cũng từng gặp mặt,

HSK 1
0:03s
huà dōu shuō dào zhè ge fèn shàng leĐã nói đến nước này rồi, che giấu nữa cũng chẳng để làm gì.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
hé kǔ fēi yào tōu tōu qù chá dāng nián de shì ?hà tất cứ phải âm thầm điều tra chuyện năm đó làm gì.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yòu qǐ huì bǎ shèng shàng de zhǐ yì fàng zài yǎn lǐ ?thì sao còn coi chỉ dụ của Thánh thượng ra gì?

HSK 7
0:03s
nǐ men hái zhēn shì qián hòu máo dùn lòu dòng bǎi chūLời các ngươi đúng là đầy rẫy mâu thuẫn, sơ hở chồng chất.







