Cách dùng "不…千万不要提示我" (bù … qiān wàn bú yào tí shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

qiānwànyàoshì

Không, đừng gợi ý cho ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
38:15
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李佩仪 快告诉她 你下了什么毒?lǐ pèi yí kuài gào sù tā nǐ xià le shén me dú ?Lý Bội Nghi! Mau nói cho cô ta, cô đã tẩm loại độc gì?
2不…千万不要提示我bù … qiān wàn bú yào tí shì wǒKhông, đừng gợi ý cho ta.
3你让我给你施针啊 这针不是有毒吗?nǐ ràng wǒ gěi nǐ shī zhēn a zhè zhēn bú shì yǒu dú ma ?Phải để ta châm chứ. Chẳng phải kim có độc ư?

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 4 of 6)
那便多谢太史丞好意了
HSK 7
0:03s
nà biàn duō xiè tài shǐ chéng hǎo yì leVậy thì đa tạ ý tốt của thái sử thừa.

在下有苦难言 冒犯了娘子
HSK 7
0:03s
zài xià yǒu kǔ nàn yán mào fàn le niáng zǐTại hạ có nỗi khổ khó nói, đã thất lễ với cô nương,

若不是郎君赏金高 我先赏你一个巴掌
HSK 7
0:03s
ruò bú shì láng jūn shǎng jīn gāo wǒ xiān shǎng nǐ yí gè bā zhǎngCũng may là trả tiền hậu hĩnh, không thì ta đã cho ăn tát.

这处库房在城坊一隅 鲜有人经过
HSK 5
0:03s
zhè chù kù fáng zài chéng fāng yì yú xiǎn yǒu rén jīng guòNhà kho này nằm ở góc phường, ít người qua lại,

果然是个掩人耳目 可进可退的好选择
HSK 5
0:03s
guǒ rán shì gè yǎn rén ěr mù kě jìn kě tuì de hǎo xuǎn zéLà lựa chọn tuyệt vời để che mắt, dễ bề di chuyển.

你们两个都精神点儿
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎng gè dōu jīng shén diǎn érHai người tập trung cho ta.

郎君还真是幸运啊
HSK 7
0:03s
láng jūn hái zhēn shì xìng yùn aCông tử may mắn thật đấy.

都不准离开 问题不大 无须继续施针了
HSK 7
0:03s
dōu bù zhǔn lí kāi wèn tí bù dà wú xū jì xù shī zhēn leTrước khi điều tra rõ ràng, không ai được phép rời khỏi đây. Không có vấn đề gì lớn, không cần châm cứu nữa.

三文钱 郎君放在药箱就可以 留步
HSK 3
0:03s
sān wén qián láng jūn fàng zài yào xiāng jiù kě yǐ liú bùBa văn tiền. Cứ để vào hộp thuốc đi. Xin dừng bước.

我容貌尚佳 便故意卖弄
HSK 7
0:03s
wǒ róng mào shàng jiā biàn gù yì mài nòngTam gia đừng thấy ta mĩ miều mà cố ý khoe mẽ ra vẻ.

不如就约在贵府
HSK 4
0:03s
bù rú jiù yuē zài guì fǔChi bằng cứ hẹn ở quý phủ đi.

你们在干什么? 你们放开我 放手
HSK 1
0:03s
nǐ men zài gàn shén me ? nǐ men fàng kāi wǒ fàng shǒuLàm gì vậy? Các người buông ta ra! Buông tay!

治病救人 不是医者的本分吗?
HSK 7
0:03s
zhì bìng jiù rén bú shì yī zhě de běn fèn ma ?Chữa bệnh cứu người chẳng phải là bổn phận của thầy thuốc sao?

你既然是江湖游医 本就四海为家
HSK 4
0:03s
nǐ jì rán shì jiāng hú yóu yī běn jiù sì hǎi wéi jiāCô là đại phu giang hồ, vốn coi bốn bể là nhà.

果然是你在找我
HSK 5
0:03s
guǒ rán shì nǐ zài zhǎo wǒQuả nhiên là cô đang tìm ta.

到底是哪位旧相识?
HSK 7
0:03s
dào dǐ shì nǎ wèi jiù xiāng shí ?Rốt cuộc là người quen cũ nào đây?

你欠我师父一条命
HSK 6
0:03s
nǐ qiàn wǒ shī fù yī tiáo mìngNgươi nợ sư phụ ta một mạng, không tìm ngươi thì sao đòi lại đây?

你可就逃不脱了
HSK 6
0:03s
nǐ kě jiù táo bù tuō leLần này cô không thoát nổi đâu.

好不容易找到你 为什么急着要走?
HSK 3
0:03s
hǎo bù róng yì zhǎo dào nǐ wèi shén me jí zhe yào zǒu ?Mãi mới tìm được ngươi, sao phải vội vã bỏ đi?

你不把话说明白 我不会走
HSK 3
0:03s
nǐ bù bǎ huà shuō míng bái wǒ bú huì zǒuNgươi không nói rõ ràng thì ta sẽ không đi đâu.