Cách dùng "天冷了 别着凉了" (tiān lěng le bié zháo liáng le) trong hội thoại tiếng Trung
天冷了 别着凉了
Lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
9:03
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 下次再抓他也来得及 | xià cì zài zhuā tā yě lái de jí | Lần sau bắt hắn vẫn chưa muộn. |
| 2▶ | 天冷了 别着凉了 | tiān lěng le bié zháo liáng le | Lạnh rồi, cẩn thận kẻo bị cảm. |
| 3 | (内谒局) 可看清凶手样貌了? | ( nèi yè jú ) kě kàn qīng xiōng shǒu yàng mào le ? | NỘI YẾT CỤC Có thấy bộ dạng hắn không? |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me néng shàn zì luàn dòng wǒ de zhēn jiǔ bāo ne ?Sao người tự tiện động vào đồ nghề của ta?

HSK 5
0:03s
zhòng dú zhě qiè mò jī dòng wǒ zhī dào nǐ hěn tòng kǔTrúng độc thì chớ kích động. Ta biết ngươi rất đau đớn, nhưng mà… cứ bình tĩnh, để ta xem đã.

HSK 3
0:03s
dàn shì … dàn shì nǐ xiān bié jí ràng wǒ kàn kànTa biết ngươi rất đau đớn, nhưng mà… cứ bình tĩnh, để ta xem đã.

HSK 7
0:03s
nǐ shì wǔ jiàng qiě yǒu guān zhí zài shēn zì bù bì shuōNgươi là võ tướng, lại có chức quan, quá hiển nhiên rồi.

HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ bú jì dé míng zì yě dà dū dǎ guò zhào miàndù ta không nhớ tên nhưng đa phần cũng từng gặp mặt,

HSK 1
0:03s
huà dōu shuō dào zhè ge fèn shàng leĐã nói đến nước này rồi, che giấu nữa cũng chẳng để làm gì.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
hé kǔ fēi yào tōu tōu qù chá dāng nián de shì ?hà tất cứ phải âm thầm điều tra chuyện năm đó làm gì.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yòu qǐ huì bǎ shèng shàng de zhǐ yì fàng zài yǎn lǐ ?thì sao còn coi chỉ dụ của Thánh thượng ra gì?

HSK 7
0:03s
nǐ men hái zhēn shì qián hòu máo dùn lòu dòng bǎi chūLời các ngươi đúng là đầy rẫy mâu thuẫn, sơ hở chồng chất.







